CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH | Chuyên cung cấp các loại thép đặc biệt làm khuôn mẫu, khuôn dập, khuôn nhựa, dao chấn, dao đột, nhôm, inox, đồng, nhận gia công - xử lý nhiệt. - Hotline:0972.303.688

Hỗ trợ trực tuyến

0931 91 16 16
Phone

Mr. Nam

0938 253 068

Phone

Ms. Ngọc

0938 747 628

Phone

Mr.Giang

0949 797 925

Phone

Hỗ trợ kỹ thuật

0972 303 688

Phone

Phòng kinh doanh

028 6256 4763

Phone

Phòng kế toán

028 6255 9973

Chi tiết bài viết

So sánh thép SKD61 và NAK80



Đăng lúc 21-11-2018 02:53:46 PM - Đã xem 1383

Trong quá trình thực hiện các bài viết về thép SKD61, chúng tôi luôn đón nhận được nhiều sự quan tâm của quý độc giả. Và một trong những chủ đề mà nhận được nhiều đề xuất nhất chính là so sánh thép SKD61 và NAK80. Mặc dù đây là 2 dòng thép có ứng dụng riêng biệt, tuy nhiên nhiều độc giả vẫn phân vân vậy chúng khác nhau những gì? Vậy ta hãy cùng nhau tìm hiểu xem giữa 2 loại thép này có những điểm đặc biệt gì nhé.

So sánh thép SKD61 và NAK80

So sánh thép SKD61 và NAK80

1. Tổng qua về mác thép SKD61 và NAK80

     a. Thép SKD61

Thép SKD61 là ký hiệu của mác thép theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS – Japan Industrial Standard) thường sử dụng làm khuôn dập nóng. Ngoài ra, thép SKD61 còn có thể được ứng dụng vào việc thực hiện các sản phẩm như: Khuôn đúc áp lực cho nhôm và kẽm, đầu đùn kim loại, xylanh ngành nhựa, lõi đẩy, đầu lò, dao cắt nóng, …

     b. Thép NAK80

Thép NAK80 là mác thép do hãng DaiDo của Nhật Bản sản xuất. Tên thép được đặt dựa theo các thành phần hóa học: N (Nickel), A (Aluminum), K (Kupfer - tên của nguyên tố Cu trong tiếng Đức). Mác thép NAK80 được tạo ra vào năm 1980, và số “80” trong tên gọi chính là năm xuất hiện loại thép này.

Vào thời điểm đó, thép NAK80 được xem là mác thép bán chạy nhất của DaiDo. Ứng dụng của thép NAK80 là làm khuôn nhựa chế tạo vỏ điện thoại, máy fax, máy quay phim, vỏ tivi LCD, máy tính xách tay, vỏ táp lô của xe ô tô, chai lọ mỹ phẩm, … 

2. Thành phần hóa học của thép SKD61 và NAK80

Stt

Thành phần hóa học

Thép SKD61 (%)

Thép NAK80 (%)

1

Cacbon

0,39

~ 0,15

2

Crom

5,15

-

3

Molipden

1,4

~ 0,3

4

Vanadium

0,8

-

5

Silic

1,0

~ 0,3

6

Mangan

0,4

~ 1,4

7

Photpho

≤ 0,03

-

8

Lưu huỳnh

≤ 0,01

-

9

Niken

-

~3 ,0

10

Đồng (Cu)

-

~ 1,0

11

Nhôm (Al)

-

~ 1,0

Thông qua bảng thành phần hoá học trên. Có thể nhận thấy được thép SKD61 có nhiều thành phần hóa học cũng như hàm lượng nhỉnh hơn so với NAK80. Ngoài ra, thép SKD61 còn có Crom và Vanadi giúp thép SKD61 tăng tính độ bền và tính chống mài mòn, và độ đánh bóng cao hơn so với NAK80.

3. Đặc tính thép SKD61 và NAK80

     a. Đặc tính của thép SKD61

- Nhờ hàm lượng Molypden cao mà thép SKD61 có tính chống mài mòn cao.  Đặc tính nổi bật này cúa thép SKD61 giúp nó thường được sử dụng để làm vỏ bọc chiến xa, động cơ tên lửa, …

- Cân bằng được nhiệt độ cao và độ dẻo. Khác với các loại thép thông thường, khả năng này mang lại cho SKD61 lợi thế lớn trong môi trường làm việc có nhiệt độ cao.

- Khi được xử lý nhiệt, SKD61 có độ cứng đạt khoảng 50HRC - 55HRC. Lưu ý: Nếu như tôi quá cao sẽ làm cho thép trở nên giòn và dễ gãy.

- Gia công tốt ít biến dạng khi nhiệt luyện. Crom có tác dụng tăng độ bền và cải thiện tính chống ram nhiệt độ 25000C ÷ 30000C.

Bảng so sánh thép SKD61 vs NAK80

Bảng so sánh thép SKD61 vs NAK80

     b. Đặc tính của thép NAK80

- Độ cứng sẵn có là 37HRC - 42HRC;

- Độ cứng tính từ tâm rất đồng đều;

- Dễ hàn, dễ chỉnh sửa;

- Giữ độ chính xác cao trong quá trình sử dụng;

- So với P20 thì thời gian gia công nhanh hơn từ 35% tới 40%;

- Có khả năng đánh bóng cao sau khi gia công bằng xung điện (EDM).

Khi so sánh thép SKD61 và NAK80, dựa trên những đặc tính có thể thấy thép SKD61 có khả năng sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, chịu mài mòn tốt. Còn với thép NAK80 chuyên được sử dụng để làm khuôn ép nhựa. Không có khả năng chịu được nhiệt độ cao như thép SKD61, nhưng bù lại, với độ cứng sẵn có ở mức 37HRC - 42HRC của thép NAK80 thì có thể sử dụng ngay mà không cần trải qua quá trình nhiệt luyện đối với một số nhu cầu không cần độ cứng cao.

So sánh thép SKD61 vs NAK80

So sánh thép SKD61 vs NAK80

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà yêu cầu mác thép khác nhau. Hy vọng bài viết trên có thể giúp quý độc giả biết thêm nhiều thông tin so sánh thép SKD61 và NAK80, sau đó có được sự lựa chọn phù hợp. Mời quý vị đón đọc các bài viết mới nhất của thép SKD61 tại trang www.thepphuthinh.com.

4. Liên hệ mua bán/báo giá thép SKD61 hoặc đặt hàng trực tuyến

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH

 - Điện thoại: (028) 6256 4763

 - Fax: (028) 6255 9974

 - Email: banhang@thepphuthinh.com

 - Website: www.thepphuthinh.com - www.thepskd11.com

 - Văn phòng: 63 Đường TA12, Khu phố 3, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

 - Xưởng: 232/37 Đường TA15, Khu phố 2, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.