CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH | Chuyên cung cấp các loại thép đặc biệt làm khuôn mẫu, khuôn dập, khuôn nhựa, dao chấn, dao đột, nhôm, inox, đồng, nhận gia công - xử lý nhiệt. - Hotline:0972.303.688

Hỗ trợ trực tuyến

0931 91 16 16
Phone

Mr. Nam

0938 253 068

Phone

Ms. Ngọc

0938 747 628

Phone

Mr.Giang

0949 797 925

Phone

Hỗ trợ kỹ thuật

0972 303 688

Phone

Phòng kinh doanh

028 6256 4763

Phone

Phòng kế toán

028 6255 9973

Chi tiết bài viết

So sánh thép SCM440 và SCM435



Đăng lúc 11-12-2018 05:08:01 PM - Đã xem 366

Trên thị trường hiện nay, thép SCM440 được ứng dụng phổ biến quá trình chế tạo máy do vậy dòng thép này được khá nhiều người biết đến. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại một mác thép có đặc tính gần tương tự với thép SCM440 là SCM435. Vậy giữa hai mác thép này có điểm gì giống và khác nhau. Chúng ta hãy cùng so sánh thép SCM440 và SCM435 nhé.

So sánh thép SCM440 và SCM435

So sánh thép SCM440 và SCM435

1. Tổng quan về thép SCM440 và SCM435

     a. Thép SCM440

  • Thép SCM440 là dòng thép Crom – Molipden có đặc tính chống chịu sự ăn mòn, chịu được lực va đập lớn, độ bền kéo rất tốt trong môi trường nhiệt độ thay đổi liên tục.

  • Nhờ những đặc tính nếu trên mà thép SCM440 thường được sử dụng làm bánh răng, trục bơm, khuôn nhựa, chi tiết máy, …

     b. Thép SCM435

  • Thép SCM440 là thép hợp kim Cacbon sử dụng cho cấu trúc máy.

  • Do sở hữu hàm lượng Cacbon trung bình nên thép SCM435 có giới hạn độ bền cao trong thời gian dài, chịu được lực va đập tương đối tốt.

2. So sánh thép SCM440 và SCM435 về thành phần hóa học

STT

Thành phần hóa học

SCM440 (%)

SCM435 (%)

1

C

0,38 – 0,43

0,33 – 0,38

2

Si

0,15 – 0,35

0,15 – 0,35

3

Mn

0,6 – 0,9

0,6 – 0,9

4

P

<= 0,03

0,03

5

S

<= 0,03

0,03

6

Cr

0,9 – 1,2

0,9 – 1,2

7

Ni

0,25

0,25

8

Mo

0,15 – 0,3

0,15 – 0,3

Thông qua bảng so sánh thép SCM440 và SCM435 về thành phần hóa học trên, ta có thể dễ dàng thép SCM440 và SCM435 giống nhau về mặt nguyên tố. Nhưng xét về mặt hàm lượng của các thành phần thì thép SCM440 có phần nhỉnh hơn về hàm lượng Cacbon do vậy độ cứng và độ bền kéo của SCM440 tốt hơn SCM435.

3. Đặc tính của thép SCM440 và thép SCM435

     a. Đặc tính của thép SCM440

Dựa vào bảng thành phần hóa học cơ bản trên, thép SCM440 có những đặc tính tiêu biểu như sau:

  • Độ chống biến dạng và khả năng chịu mài mòn cao.

  • Độ cứng đồng nhất trên mọi kích thước.

  • Dễ dàng gia công bằng dây.

  • Độ bền kéo khoảng 10,0.

  • Khả năng chịu tải trọng, mài mòn và va đập của thép SCM440 được cải thiện rất tốt và hơn hẳn dòng thép cacbon S45C, S50C, S55C.

     b. Đặc tính của thép SCM435

  • Mác thép SCM435 có tính chống va đập tốt, có độ bền kéo cao, làm việc được nhiều loại môi trường từ 1100C tới 5000C.

  • Đặc điểm nổi bật: Bền, kháng mỏi, độ cứng cao, không có khuynh hướng sinh ra nhiệt quá lớn.

  •  Tính hàn không tốt nên cần làm nóng 1500C – 4000C trước khi hàn. Nên sử dụng sau khi tôi thép và gia cường thép trong quá trình nhiệt luyện.

Thép SCM440 vs SCM435

Thép SCM440 vs SCM435

 4. Ứng dụng tiêu biểu của thép SCM440 và SCM435

     a. Thép SCM440

Với những đặc tính vừa nêu trên, thép SCM440 thường được dùng trong gia công cơ khí chế tạo như:

  • Thép SCM440 rất thích hợp cho các chi tiết máy chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn cao và va đập mạnh như bánh răng, trục chuyển động của động cơ, đinh ốc, bulong, …

  • Ngoài ra, thép SCM440 được dùng phổ biến trong ngành chế tạo động cơ ô tô, xe gắn máy và chi tiết máy công nghiệp.

  • Thép SCM440 cũng phù hợp để làm thép chế tạo khuôn mẫu (khuôn ép nhựa, khuôn ép trấu, …), linh kiện điện tử.

  • Bulong neo cho trạm thu phát sóng viễn thông.

  • Trục vận hành dùng trong máy ép mía của nhà máy sản xuất đường.

  • Trục cán và bánh răng trong hệ thống của nhà máy cán thép.

Có thể thấy với đặc tính của mình mà thép SCM440 được ứng dụng rất đa dạng. Tùy vào nhu cầu mà người sử dụng có thể linh hoạt lựa chọn cho giải pháp gia công cho phù hợp.

    b. Thép SCM435

Bởi thép SCM435 có độ cứng thấp hơn thép SCM440 nên về mặt ứng dụng thép SCM435 còn hạn chế:

  • Ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác.

  • Làm trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.

  • Làm các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng, …

Qua bài viết so sánh thép SCM440 và SCM435. Chúng tôi hy vọng quý đọc giả sẽ có cái nhìn tổng quan hơn về hai dòng thép này để có sự lựa chọn chính xác cho nhu cầu gia công, sản xuất của mình.

5. Liên hệ mua bán/báo giá thép SCM440

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH

 - Điện thoại: (028) 6256 4763

 - Fax: (028) 6255 9974

 - Email: phuthinhsteel@gmail.com

 - Website: www.thepphuthinh.com

 - Văn phòng: 63 Đường TA12, Khu phố 3, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

 - Xưởng: 232/37 Đường TA15, Khu phố 2, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.