CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH | Chuyên cung cấp các loại thép đặc biệt làm khuôn mẫu, khuôn dập, khuôn nhựa, dao chấn, dao đột, nhôm, inox, đồng, nhận gia công - xử lý nhiệt. - Hotline:0972.303.688

Hỗ trợ trực tuyến

0931 91 16 16
Phone

Mr. Nam

0938 253 068

Phone

Ms. Ngọc

0938 747 628

Phone

Mr. Duy

0901 003 168

Phone

Hỗ trợ kỹ thuật

0972 303 688

Phone

Phòng kinh doanh

028 6256 4763

Phone

Phòng kế toán

028 6255 9973

Chi tiết bài viết

So sánh thép 1.2344 và SKD61



Đăng lúc 19-12-2018 09:31:46 AM - Đã xem

Thép SKD61 và 1.2344 đều là loại thép công cụ được ứng dụng để gia công nóng. Chúng được biết đến nhờ khả năng chịu nhiệt cao và gia công đồng đều. Tuy nhiên, mỗi mác thép SKD61 và 1.2344 đều được sản xuất theo Tiêu chuẩn riêng của mình. Vậy chúng có những điểm giống và khác nhau nào? Chúng ta hãy cùng so sánh thép 1.2344 và SKD61 nhé.

So sánh thép 1.2344 và SKD61

So sánh thép 1.2344 và SKD61

1. Tổng quan về mác thép SKD61 và 1.2344

     a. Thép SKD61

  • Thép SKD61 là kí hiệu mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.

  • Đây là dòng thép sử dụng để chế tạo các loại khuôn dập nóng. Gồm 2 dạng: Dạng tấm (Dùng làm khuôn đúc nhôm, kẽm; sản phẩm gia dụng, …) và dạng tròn đặc (Thường ứng dụng làm chi tiết máy).

     b. Thép 1.2344

  • Thép 1.2344 là kí hiệu mác thép theo tiêu chuẩn DIN của Đức.

  • Thép 1.2344 được sử dụng rộng rãi trong cả gia công nóng và nguội. Trong gia công nóng, thép 1.2344 dùng làm dao cắt và đùn khối. Trong gia công nguội, thép này được sử dụng để đục lỗ, đánh đầu và chèn khối chết. 

2. So sánh thép 1.2344 SKD61 về thành phần hóa học

Stt

Thành phần hóa học

SKD61 (%)

1.2344 (%)

1

C

0,39

0,39

2

Si

1

1

3

Mn

0,4

0,38

4

P

≤0,03

≤0,03

5

S

≤0,01

≤0,01

6

Cr

5,15

5,15

7

Mo

1,4

1,35

8

V

0,8

1

Thông qua bảng thành phần hóa học nêu trên, ta có thể dễ dàng so sánh thép 1.2344 và SKD61 là xấp xỉ nhau. Do vậy, về mặt đặc tính thì cả hai đều có nét tương đồng như sau.

3. So sánh thép 1.2344SKD61 về cơ tính

     a. Cơ tính thép SKD61

  • Thép SKD61 có độ bền nhiệt cao, độ dai va đập được cân bằng tốt, biến dạng rất ít sau khi nhiệt luyện.

  • Độ dẻo dai và độ cứng nóng vượt trội.

  • Chống rạn nứt và chống mài mòn.

  • Chống biến đổi trong quá trình xử lý nhiệt.

  • Thích hợp cho khuôn đúc áp lực nóng do có hàm lượng Vanadium cao.

  • Thích hợp cho khuôn dập Nhôm và Magie.

  • Độ cứng trước xử lý nhiệt từ 13HRC - 17HRC.

     b. Cơ tính thép 1.2344

  • Độ cứng và tính dẻo dai cao;

  • Khả năng nứt nhiệt tuyệt vời, có thể làm mát bằng nước tại nơi làm việc;

  • Có độ bền mài mòn vừa phải và có thể cải thiện độ cứng bề mặt của nó với công nghệ thấm Nitơ.

  • Có khả năng chịu nhiệt dưới nhiệt độ cao, nhưng sử dụng nhiệt độ trên 540℃ (1000℉) độ cứng của sự suy giảm nhanh chóng.

  • Biến dạng ít khi xử lý nhiệt.

1.2344 SKD61

1.2344 SKD61

4. So sánh thép 1.2344SKD61 về ứng dụng

     a. Thép SKD61

  • Sử dụng phổ biến trong gia công nóng;

  • Khuôn đúc áp lực cho cả nhôm và kẽm;

  • Khuôn rèn dập;

  • Đầu đùn kim loại cho các kim loại nhẹ;

  • Lõi đẩy, đầu lo, dao cắt nóng;

  • Xylanh ngành nhựa.

     b. Thép 1.2344

  • Khuôn nhựa cứng với độ đánh bóng cao và tuổi thọ dài;

  • Khuôn chì và hợp kim nhôm;

  • Khuôn nhôm ép đùn (Khung cửa sổ nhôm, bộ tản nhiệt máy tính);

  • Khuôn rèn nóng (Thanh tự động kết nối, quay, dao bằng thép không gỉ);

  • Khuôn đúc chết (Động cơ Radiater, đèn chiếu sáng các sản phẩm trang trí khác).

Hy vọng bài viết So sánh thép 1.2344SKD61 sẽ giúp quý độc giả có cái nhìn sâu sắc hơn về hai dòng thép này để có được sự lựa chọn phù hợp.

5. Liên hệ mua bán/báo giá thép SKD61

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHÚ THỊNH

 - Điện thoại: (028) 6256 4763

 - Fax: (028) 6255 9974

 - Email: phuthinhsteel@gmail.com

 - Website: www.thepphuthinh.com

 - Văn phòng: 63 Đường TA12, Khu phố 3, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

 - Xưởng: 232/37 Đường TA15, Khu phố 2, phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.